TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

alpaguer

/al.pa.ɡe/ giọng máy của trình duyệt

alpaguer nghĩa là bắt, tóm.

Nghĩa của alpaguer

Ngoại động từ

  1. Bắt, tóm.

Chia động từ alpaguer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: alpaguéHiện tại phân từ: alpaguant

Hiện tại présent

  • j'alpague
  • tu alpagues
  • il/elle alpague
  • nous alpaguons
  • vous alpaguez
  • ils/elles alpaguent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai alpagué
  • tu as alpagué
  • il/elle a alpagué
  • nous avons alpagué
  • vous avez alpagué
  • ils/elles ont alpagué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'alpaguais
  • tu alpaguais
  • il/elle alpaguait
  • nous alpaguions
  • vous alpaguiez
  • ils/elles alpaguaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'alpaguerai
  • tu alpagueras
  • il/elle alpaguera
  • nous alpaguerons
  • vous alpaguerez
  • ils/elles alpagueront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'alpaguerais
  • tu alpaguerais
  • il/elle alpaguerait
  • nous alpaguerions
  • vous alpagueriez
  • ils/elles alpagueraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'alpague
  • que tu alpagues
  • qu'il/elle alpague
  • que nous alpaguions
  • que vous alpaguiez
  • qu'ils/elles alpaguent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'alpaguai
  • tu alpaguas
  • il/elle alpagua
  • nous alpaguâmes
  • vous alpaguâtes
  • ils/elles alpaguèrent

Mệnh lệnh impératif

  • alpague (tu)
  • alpaguons (nous)
  • alpaguez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alpaguer

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to collar, catch, seize, arrest

Câu hỏi thường gặp

alpaguer nghĩa là gì?

alpaguer (ngoại động từ) nghĩa là bắt, tóm.

alpaguer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alpaguer (giọng Pháp chuẩn): /al.pa.ɡe/.

Chia động từ alpaguer ở thì hiện tại thế nào?

j'alpague, tu alpagues, il/elle alpague, nous alpaguons, vous alpaguez, ils/elles alpaguent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.