allocentrisme
allocentrisme nghĩa là Thuyết người khác là trung tâm.
Nghĩa của allocentrisme
Danh từ · giống đực
- Triết học Thuyết người khác là trung tâm.
Dạng từ của allocentrisme
Đi với mạo từ: un allocentrisme · l'allocentrisme
| Số nhiều | allocentrismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với allocentrisme
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ allocentrism
Câu hỏi thường gặp
allocentrisme nghĩa là gì?
allocentrisme (danh từ) nghĩa là Thuyết người khác là trung tâm.
allocentrisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của allocentrisme (giọng Pháp chuẩn): /a.lɔ.sɑ̃.tʁism/.
allocentrisme là giống đực hay giống cái?
allocentrisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).