TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

alarme

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.laʁm/ giọng máy của trình duyệt

alarme nghĩa là hiệu báo nguy, hiệu báo động, mối lo sợ.

Nghĩa của alarme

Danh từ · giống cái

  1. Hiệu báo nguy, hiệu báo động.
    • Sonner l'alarmebáo động
    • Sirène d'alarmecòi báo động
  2. Mối lo sợ.
    • Cessez vos alarmesthôi đừng sợ nữa
    • Fausse alarmemối lo sợ không căn cứ

Dạng từ của alarme

Đi với mạo từ: une alarme · l'alarme

Số nhiềualarmes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alarme

Trái nghĩa

Họ từ của alarme

Câu ví dụ với alarme

  • L'alarme incendie sonna. Chuông báo cháy vang lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334268

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ alarm (alert); alarm (panic)

Câu hỏi thường gặp

alarme nghĩa là gì?

alarme (danh từ) nghĩa là hiệu báo nguy, hiệu báo động, mối lo sợ.

alarme phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alarme (giọng Pháp chuẩn): /a.laʁm/.

alarme là giống đực hay giống cái?

alarme là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.