alabastrite
danh từ giống cái (f)
/a.la.bas.tʁit/ giọng máy của trình duyệt
alabastrite nghĩa là alebat thạch cao.
Nghĩa của alabastrite
Danh từ · giống cái
- Khoáng vật học Alebat thạch cao.
Dạng từ của alabastrite
Đi với mạo từ: une alabastrite · l'alabastrite
| Số nhiều | alabastrites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alabastrite
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alabaster
Câu hỏi thường gặp
alabastrite nghĩa là gì?
alabastrite (danh từ) nghĩa là alebat thạch cao.
alabastrite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alabastrite (giọng Pháp chuẩn): /a.la.bas.tʁit/.
alabastrite là giống đực hay giống cái?
alabastrite là danh từ giống cái (dùng với une, la).