albâtre
danh từ giống đực (m)
/al.batʁ/ giọng máy của trình duyệt
albâtre nghĩa là alêbat.
Nghĩa của albâtre
Danh từ · giống đực
- Khoáng vật học Alêbat.
- Đồ mỹ nghệ bằng alêbat.
- d'albâtretrắng nuột
- Cou d'albâtrecổ trắng nuột
Dạng từ của albâtre
Đi với mạo từ: un albâtre · l'albâtre
| Số nhiều | albâtres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alabaster (variety of gypsum); a pure, delicate, healthy white (of human skin)
Câu hỏi thường gặp
albâtre nghĩa là gì?
albâtre (danh từ) nghĩa là alêbat.
albâtre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của albâtre (giọng Pháp chuẩn): /al.batʁ/.
albâtre là giống đực hay giống cái?
albâtre là danh từ giống đực (dùng với un, le).