akène
danh từ giống đực (m)
/a.kɛn/ giọng máy của trình duyệt
akène nghĩa là quả bế.
Nghĩa của akène
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Quả bế.
Dạng từ của akène
Đi với mạo từ: un akène · l'akène
| Số nhiều | akènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ achene
Câu hỏi thường gặp
akène nghĩa là gì?
akène (danh từ) nghĩa là quả bế.
akène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của akène (giọng Pháp chuẩn): /a.kɛn/.
akène là giống đực hay giống cái?
akène là danh từ giống đực (dùng với un, le).