akkadien
/a.ka.djɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
akkadien nghĩa là Thuộc xứ ác-cát.
Nghĩa của akkadien
Tính từ
- Thuộc xứ ác-cát.
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng ác-cát.
Dạng từ của akkadien
| Số nhiều | Akkadiens |
| Giống cái | Akkadienne |
| Giống cái số nhiều | akkadiennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Akkadian (language)
- Tính từ Akkadian (of, from or relating to Akkad)
- Danh từ Akkadian (native or inhabitant of Akkad) (usually male)
Câu hỏi thường gặp
akkadien nghĩa là gì?
akkadien (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc xứ ác-cát.
akkadien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của akkadien (giọng Pháp chuẩn): /a.ka.djɛ̃/.