TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

akkadien

/a.ka.djɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

akkadien nghĩa là Thuộc xứ ác-cát.

Nghĩa của akkadien

Tính từ

  1. Thuộc xứ ác-cát.

Danh từ · giống đực

  1. Ngôn ngữ học Tiếng ác-cát.

Dạng từ của akkadien

Số nhiềuAkkadiens
Giống cáiAkkadienne
Giống cái số nhiềuakkadiennes
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Akkadian (language)
  • Tính từ Akkadian (of, from or relating to Akkad)
  • Danh từ Akkadian (native or inhabitant of Akkad) (usually male)

Câu hỏi thường gặp

akkadien nghĩa là gì?

akkadien (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc xứ ác-cát.

akkadien phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của akkadien (giọng Pháp chuẩn): /a.ka.djɛ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.