akinésie
danh từ giống cái (f)
/a.ki.ne.zi/ giọng máy của trình duyệt
akinésie nghĩa là sự mất vận động, sự liệt.
Nghĩa của akinésie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự mất vận động, sự liệt (một phần).
Dạng từ của akinésie
Đi với mạo từ: une akinésie · l'akinésie
| Số nhiều | akinésies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ akinesia
Câu hỏi thường gặp
akinésie nghĩa là gì?
akinésie (danh từ) nghĩa là sự mất vận động, sự liệt.
akinésie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của akinésie (giọng Pháp chuẩn): /a.ki.ne.zi/.
akinésie là giống đực hay giống cái?
akinésie là danh từ giống cái (dùng với une, la).