TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

agoniser

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.ɡɔ.ni.ze/ giọng máy của trình duyệt

agoniser nghĩa là hấp hối, suy tàn.

Nghĩa của agoniser

Nội động từ

  1. Hấp hối.
  2. Suy tàn.
    • "l'empire romain agonisait" (Bainville)đế chế La mã suy tàn

Chia động từ agoniser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: agoniséHiện tại phân từ: agonisant

Hiện tại présent

  • j'agonise
  • tu agonises
  • il/elle agonise
  • nous agonisons
  • vous agonisez
  • ils/elles agonisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai agonisé
  • tu as agonisé
  • il/elle a agonisé
  • nous avons agonisé
  • vous avez agonisé
  • ils/elles ont agonisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'agonisais
  • tu agonisais
  • il/elle agonisait
  • nous agonisions
  • vous agonisiez
  • ils/elles agonisaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'agoniserai
  • tu agoniseras
  • il/elle agonisera
  • nous agoniserons
  • vous agoniserez
  • ils/elles agoniseront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'agoniserais
  • tu agoniserais
  • il/elle agoniserait
  • nous agoniserions
  • vous agoniseriez
  • ils/elles agoniseraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'agonise
  • que tu agonises
  • qu'il/elle agonise
  • que nous agonisions
  • que vous agonisiez
  • qu'ils/elles agonisent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'agonisai
  • tu agonisas
  • il/elle agonisa
  • nous agonisâmes
  • vous agonisâtes
  • ils/elles agonisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • agonise (tu)
  • agonisons (nous)
  • agonisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của agoniser

Câu ví dụ với agoniser

  • Il agonisait. Ông ấy hấp hối.Tatoeba #402538

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be dying (slowly); to be at death's door; to be in one's death throes

Câu hỏi thường gặp

agoniser nghĩa là gì?

agoniser (nội động từ) nghĩa là hấp hối, suy tàn.

agoniser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agoniser (giọng Pháp chuẩn): /a.ɡɔ.ni.ze/.

Chia động từ agoniser ở thì hiện tại thế nào?

j'agonise, tu agonises, il/elle agonise, nous agonisons, vous agonisez, ils/elles agonisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.