TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

affliger

/a.fli.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

affliger nghĩa là làm sầu não, gây đau khổ, tác hại đến.

Nghĩa của affliger

Ngoại động từ

  1. Làm sầu não; gây đau khổ.
    • Cette nouvelle l'a profondément affligéetin này làm cho cô ta vô cùng đau khổ
  2. Tác hại đến.
    • Malade affligé de rhumatismengười bệnh bị đau thấp khớp

Chia động từ affliger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: affligéHiện tại phân từ: affligeant

Hiện tại présent

  • j'afflige
  • tu affliges
  • il/elle afflige
  • nous affligeons
  • vous affligez
  • ils/elles affligent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai affligé
  • tu as affligé
  • il/elle a affligé
  • nous avons affligé
  • vous avez affligé
  • ils/elles ont affligé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'affligeais
  • tu affligeais
  • il/elle affligeait
  • nous affligions
  • vous affligiez
  • ils/elles affligeaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'affligerai
  • tu affligeras
  • il/elle affligera
  • nous affligerons
  • vous affligerez
  • ils/elles affligeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'affligerais
  • tu affligerais
  • il/elle affligerait
  • nous affligerions
  • vous affligeriez
  • ils/elles affligeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'afflige
  • que tu affliges
  • qu'il/elle afflige
  • que nous affligions
  • que vous affligiez
  • qu'ils/elles affligent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'affligeai
  • tu affligeas
  • il/elle affligea
  • nous affligeâmes
  • vous affligeâtes
  • ils/elles affligèrent

Mệnh lệnh impératif

  • afflige (tu)
  • affligeons (nous)
  • affligez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affliger

Trái nghĩa

Họ từ của affliger

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to grieve someone, to distress someone; to smite

Câu hỏi thường gặp

affliger nghĩa là gì?

affliger (ngoại động từ) nghĩa là làm sầu não, gây đau khổ, tác hại đến.

affliger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affliger (giọng Pháp chuẩn): /a.fli.ʒe/.

Chia động từ affliger ở thì hiện tại thế nào?

j'afflige, tu affliges, il/elle afflige, nous affligeons, vous affligez, ils/elles affligent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.