TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

affamer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.fa.me/ giọng máy của trình duyệt

affamer nghĩa là làm cho đói khát, bỏ đói.

Nghĩa của affamer

Ngoại động từ

  1. Làm cho đói khát, bỏ đói.

Chia động từ affamer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: affaméHiện tại phân từ: affamant

Hiện tại présent

  • j'affame
  • tu affames
  • il/elle affame
  • nous affamons
  • vous affamez
  • ils/elles affament

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai affamé
  • tu as affamé
  • il/elle a affamé
  • nous avons affamé
  • vous avez affamé
  • ils/elles ont affamé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'affamais
  • tu affamais
  • il/elle affamait
  • nous affamions
  • vous affamiez
  • ils/elles affamaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'affamerai
  • tu affameras
  • il/elle affamera
  • nous affamerons
  • vous affamerez
  • ils/elles affameront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'affamerais
  • tu affamerais
  • il/elle affamerait
  • nous affamerions
  • vous affameriez
  • ils/elles affameraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'affame
  • que tu affames
  • qu'il/elle affame
  • que nous affamions
  • que vous affamiez
  • qu'ils/elles affament

Quá khứ đơn passé simple

  • j'affamai
  • tu affamas
  • il/elle affama
  • nous affamâmes
  • vous affamâtes
  • ils/elles affamèrent

Mệnh lệnh impératif

  • affame (tu)
  • affamons (nous)
  • affamez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affamer

Trái nghĩa

Câu ví dụ với affamer

  • Tom affamait les chiens. Tom đã bỏ đói mấy con chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2101278

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to starve (somebody or something, like a city during a siege)

Câu hỏi thường gặp

affamer nghĩa là gì?

affamer (ngoại động từ) nghĩa là làm cho đói khát, bỏ đói.

affamer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affamer (giọng Pháp chuẩn): /a.fa.me/.

Chia động từ affamer ở thì hiện tại thế nào?

j'affame, tu affames, il/elle affame, nous affamons, vous affamez, ils/elles affament.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.