TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

affaler

/a.fa.le/ giọng máy của trình duyệt

affaler nghĩa là thả xuống, xô giạt vào bờ.

Nghĩa của affaler

Ngoại động từ

  1. Hàng hải Thả xuống.
    • Affaler un chalutthả lưới rê xuống
  2. Xô giạt vào bờ.
    • Navire affalé sur la côtechiếc tàu bị xô giạt vào bờ biển

Chia động từ affaler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: affaléHiện tại phân từ: affalant

Hiện tại présent

  • j'affale
  • tu affales
  • il/elle affale
  • nous affalons
  • vous affalez
  • ils/elles affalent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai affalé
  • tu as affalé
  • il/elle a affalé
  • nous avons affalé
  • vous avez affalé
  • ils/elles ont affalé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'affalais
  • tu affalais
  • il/elle affalait
  • nous affalions
  • vous affaliez
  • ils/elles affalaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'affalerai
  • tu affaleras
  • il/elle affalera
  • nous affalerons
  • vous affalerez
  • ils/elles affaleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'affalerais
  • tu affalerais
  • il/elle affalerait
  • nous affalerions
  • vous affaleriez
  • ils/elles affaleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'affale
  • que tu affales
  • qu'il/elle affale
  • que nous affalions
  • que vous affaliez
  • qu'ils/elles affalent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'affalai
  • tu affalas
  • il/elle affala
  • nous affalâmes
  • vous affalâtes
  • ils/elles affalèrent

Mệnh lệnh impératif

  • affale (tu)
  • affalons (nous)
  • affalez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lower, let down; to slump, slouch, plop down

Câu hỏi thường gặp

affaler nghĩa là gì?

affaler (ngoại động từ) nghĩa là thả xuống, xô giạt vào bờ.

affaler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affaler (giọng Pháp chuẩn): /a.fa.le/.

Chia động từ affaler ở thì hiện tại thế nào?

j'affale, tu affales, il/elle affale, nous affalons, vous affalez, ils/elles affalent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.