adoucissement
adoucissement nghĩa là sự làm dịu, sự làm giảm bớt.
Nghĩa của adoucissement
Danh từ · giống đực
- Sự làm dịu.
- Sự làm giảm bớt.
- Kỹ thuật Sự làm bớt cứng, sự khử cứng (nước).
Dạng từ của adoucissement
Đi với mạo từ: un adoucissement · l'adoucissement
| Số nhiều | adoucissements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adoucissement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sweetening, mellowing, softening
Câu hỏi thường gặp
adoucissement nghĩa là gì?
adoucissement (danh từ) nghĩa là sự làm dịu, sự làm giảm bớt.
adoucissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adoucissement (giọng Pháp chuẩn): /a.du.sis.mɑ̃/.
adoucissement là giống đực hay giống cái?
adoucissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).