adoucisseur
danh từ giống đực (m)
/a.du.si.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt
adoucisseur nghĩa là thợ đánh bóng, máy khử cứng.
Nghĩa của adoucisseur
Danh từ · giống đực
- Thợ đánh bóng.
- Adoucisseur des pièces d'horlogeriethợ đánh bóng các bộ phận đồng hồ
- Máy khử cứng (nước).
Dạng từ của adoucisseur
Đi với mạo từ: un adoucisseur · l'adoucisseur
| Số nhiều | adoucisseurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ water softener
Câu hỏi thường gặp
adoucisseur nghĩa là gì?
adoucisseur (danh từ) nghĩa là thợ đánh bóng, máy khử cứng.
adoucisseur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adoucisseur (giọng Pháp chuẩn): /a.du.si.sœʁ/.
adoucisseur là giống đực hay giống cái?
adoucisseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).