TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

adragante

danh từ giống cái (f)
/ad.ʁa.ɡɑ̃t/ giọng máy của trình duyệt

adragante nghĩa là nhựa ađragan.

Nghĩa của adragante

Danh từ · giống cái

  1. Nhựa ađragan (cũng gomme adragante; gomme d'adragant).

Dạng từ của adragante

Đi với mạo từ: une adragante · l'adragante

Câu hỏi thường gặp

adragante nghĩa là gì?

adragante (danh từ) nghĩa là nhựa ađragan.

adragante phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adragante (giọng Pháp chuẩn): /ad.ʁa.ɡɑ̃t/.

adragante là giống đực hay giống cái?

adragante là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.