abstinence
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ap.sti.nɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
abstinence nghĩa là sự kiêng, sự nhịn, sự ăn chay.
Nghĩa của abstinence
Danh từ · giống cái
- Y học Sự kiêng; sự nhịn.
- Tôn giáo Sự ăn chay.
- Jour d'abstinencengày ăn chay
Dạng từ của abstinence
Đi với mạo từ: une abstinence · l'abstinence
| Số nhiều | abstinences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abstinence
Đồng nghĩa
Họ từ của abstinence
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abstinence (act or practice of abstaining); abstinence (specifically act or practice of abstaining from alcohol); abstinence (specifically act or practice of abstaining from sexual relations)
Câu hỏi thường gặp
abstinence nghĩa là gì?
abstinence (danh từ) nghĩa là sự kiêng, sự nhịn, sự ăn chay.
abstinence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abstinence (giọng Pháp chuẩn): /ap.sti.nɑ̃s/.
abstinence là giống đực hay giống cái?
abstinence là danh từ giống cái (dùng với une, la).