abstracteur
danh từ giống đực (m)
/ap.stʁak.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
abstracteur nghĩa là Người phân tích quá tế nhị.
Nghĩa của abstracteur
Danh từ · giống đực
- Người phân tích quá tế nhị.
Dạng từ của abstracteur
Đi với mạo từ: un abstracteur · l'abstracteur
| Số nhiều | abstracteurs |
| Giống cái | abstracteuse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abstracteur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abstracter
Câu hỏi thường gặp
abstracteur nghĩa là gì?
abstracteur (danh từ) nghĩa là Người phân tích quá tế nhị.
abstracteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abstracteur (giọng Pháp chuẩn): /ap.stʁak.tœʁ/.
abstracteur là giống đực hay giống cái?
abstracteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).