abstraction
abstraction nghĩa là sự trừu tượng hóa, điều trừu tượng.
Nghĩa của abstraction
Danh từ · giống cái
- Sự trừu tượng hóa.
- Điều trừu tượng.
- Số nhiều Điều viễn vông, cái viễn vông.
- faire abstraction dekhông kể đến
- "Le principe essentiel de la science, c'est de faire abstraction du surnaturel" (Renan)nguyên lý thiết yếu của khoa học là không kể đến siêu nhiên
Dạng từ của abstraction
Đi với mạo từ: une abstraction · l'abstraction
| Số nhiều | abstractions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abstraction
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abstraction
Câu hỏi thường gặp
abstraction nghĩa là gì?
abstraction (danh từ) nghĩa là sự trừu tượng hóa, điều trừu tượng.
abstraction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abstraction (giọng Pháp chuẩn): /ap.stʁak.sjɔ̃/.
abstraction là giống đực hay giống cái?
abstraction là danh từ giống cái (dùng với une, la).