TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

abêtir

/a.bɛ.tiʁ/ giọng máy của trình duyệt

abêtir nghĩa là làm ngu muội, làm đần độn đi.

Nghĩa của abêtir

Ngoại động từ

  1. Làm ngu muội, làm đần độn đi.
    • L'alcoolisme abêtit l'hommetật nghiện rượu làm con người đần độn đi
    • Le travail monotone a fini par l'abêtircông việc đơn điệu cuối cùng cũng làm cho nó trở nên ngu muội

Chia động từ abêtir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: abêtiHiện tại phân từ: abêtissant

Hiện tại présent

  • j'abêtis
  • tu abêtis
  • il/elle abêtit
  • nous abêtissons
  • vous abêtissez
  • ils/elles abêtissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai abêti
  • tu as abêti
  • il/elle a abêti
  • nous avons abêti
  • vous avez abêti
  • ils/elles ont abêti

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'abêtissais
  • tu abêtissais
  • il/elle abêtissait
  • nous abêtissions
  • vous abêtissiez
  • ils/elles abêtissaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'abêtirai
  • tu abêtiras
  • il/elle abêtira
  • nous abêtirons
  • vous abêtirez
  • ils/elles abêtiront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'abêtirais
  • tu abêtirais
  • il/elle abêtirait
  • nous abêtirions
  • vous abêtiriez
  • ils/elles abêtiraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'abêtisse
  • que tu abêtisses
  • qu'il/elle abêtisse
  • que nous abêtissions
  • que vous abêtissiez
  • qu'ils/elles abêtissent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'abêtis
  • tu abêtis
  • il/elle abêtit
  • nous abêtîmes
  • vous abêtîtes
  • ils/elles abêtirent

Mệnh lệnh impératif

  • abêtis (tu)
  • abêtissons (nous)
  • abêtissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của abêtir

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dumb down, render dumb, dim-witted; to deaden the mind of; to become dim-witted and foolish

Câu hỏi thường gặp

abêtir nghĩa là gì?

abêtir (ngoại động từ) nghĩa là làm ngu muội, làm đần độn đi.

abêtir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abêtir (giọng Pháp chuẩn): /a.bɛ.tiʁ/.

Chia động từ abêtir ở thì hiện tại thế nào?

j'abêtis, tu abêtis, il/elle abêtit, nous abêtissons, vous abêtissez, ils/elles abêtissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.