abélien
/a.be.ljɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
abélien nghĩa là Thuộc A-ben.
Nghĩa của abélien
Tính từ
- Toán Thuộc A-ben.
- Groupe, anneau abéliennhóm, vòng A-ben (giao hoán)
- Equation abéliennephương trình A-ben
Dạng từ của abélien
| Số nhiều | abéliens |
| Giống cái | abélienne |
| Giống cái số nhiều | abéliennes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abélien
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ abelian; Abelian
Câu hỏi thường gặp
abélien nghĩa là gì?
abélien (tính từ) nghĩa là Thuộc A-ben.
abélien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abélien (giọng Pháp chuẩn): /a.be.ljɛ̃/.