abée
danh từ giống cái (f)
/a.be/ giọng máy của trình duyệt
abée nghĩa là cửa nước.
Nghĩa của abée
Danh từ · giống cái
- Cửa nước (qua đó nước chảy rơi lên bánh xe của cối xay nước).
Dạng từ của abée
Đi với mạo từ: une abée · l'abée
| Số nhiều | abées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the sluice gate, sluice or flume to a water wheel
Câu hỏi thường gặp
abée nghĩa là gì?
abée (danh từ) nghĩa là cửa nước.
abée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abée (giọng Pháp chuẩn): /a.be/.
abée là giống đực hay giống cái?
abée là danh từ giống cái (dùng với une, la).