abécédaire
/a.be.se.dɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
abécédaire nghĩa là sách vỡ lòng, sách học đọc.
Nghĩa của abécédaire
Tính từ
- Thuộc về bảng chữ cái.
Danh từ · giống đực
- Sách vỡ lòng, sách học đọc.
Dạng từ của abécédaire
| Số nhiều | abécédaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abécédaire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ alphabetical
- Danh từ an alphabet primer
Câu hỏi thường gặp
abécédaire nghĩa là gì?
abécédaire (tính từ, danh từ) nghĩa là sách vỡ lòng, sách học đọc.
abécédaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abécédaire (giọng Pháp chuẩn): /a.be.se.dɛʁ/.