évier
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.vje/ giọng máy của trình duyệt
évier nghĩa là bồn rửa bát.
Nghĩa của évier
Danh từ · giống đực
- Bồn rửa bát (trên có vòi nước, dưới có lỗ thoát nước).
- Rãnh nước bếp.
Dạng từ của évier
Đi với mạo từ: un évier · l'évier
| Số nhiều | éviers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với évier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sink, basin
Câu hỏi thường gặp
évier nghĩa là gì?
évier (danh từ) nghĩa là bồn rửa bát.
évier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của évier (giọng Pháp chuẩn): /e.vje/.
évier là giống đực hay giống cái?
évier là danh từ giống đực (dùng với un, le).