éventualité
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.vɑ̃.tɥa.li.te/ giọng máy của trình duyệt
éventualité nghĩa là sự việc bất trắc.
Nghĩa của éventualité
Danh từ · giống cái
- Tính có thể xảy ra, tính tùy thuộc tình hình.
- Tình huống có thể xảy ra, sự việc bất trắc.
Dạng từ của éventualité
Đi với mạo từ: une éventualité · l'éventualité
| Số nhiều | éventualités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với éventualité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eventuality, event, possible outcome
Câu hỏi thường gặp
éventualité nghĩa là gì?
éventualité (danh từ) nghĩa là sự việc bất trắc.
éventualité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éventualité (giọng Pháp chuẩn): /e.vɑ̃.tɥa.li.te/.
éventualité là giống đực hay giống cái?
éventualité là danh từ giống cái (dùng với une, la).