TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

épuiser

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.pɥi.ze/ giọng máy của trình duyệt

épuiser nghĩa là tát cạn, vợi hết nước, khai thác hết, tiêu dùng hết.

Nghĩa của épuiser

Ngoại động từ

  1. Tát cạn, vợi hết nước, rút kiệt.
    • épuiser un bassinvợi hết nước trong bể
  2. Khai thác hết, tiêu dùng hết, làm kiệt, làm khánh kiệt.
    • épuiser une minekhai thác hết một mỏ
  3. Xét cho đến cùng, xét đủ mọi khía cạnh.
    • épuiser un sujetxét một đề tài cho đến cùng
  4. Làm kiệt sức; làm mệt nhoài.
  5. Nghĩa bóng Làm cạn, dùng hết, làm cho không còn nữa.

Chia động từ épuiser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: épuiséHiện tại phân từ: épuisant

Hiện tại présent

  • j'épuise
  • tu épuises
  • il/elle épuise
  • nous épuisons
  • vous épuisez
  • ils/elles épuisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai épuisé
  • tu as épuisé
  • il/elle a épuisé
  • nous avons épuisé
  • vous avez épuisé
  • ils/elles ont épuisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'épuisais
  • tu épuisais
  • il/elle épuisait
  • nous épuisions
  • vous épuisiez
  • ils/elles épuisaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'épuiserai
  • tu épuiseras
  • il/elle épuisera
  • nous épuiserons
  • vous épuiserez
  • ils/elles épuiseront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'épuiserais
  • tu épuiserais
  • il/elle épuiserait
  • nous épuiserions
  • vous épuiseriez
  • ils/elles épuiseraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'épuise
  • que tu épuises
  • qu'il/elle épuise
  • que nous épuisions
  • que vous épuisiez
  • qu'ils/elles épuisent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'épuisai
  • tu épuisas
  • il/elle épuisa
  • nous épuisâmes
  • vous épuisâtes
  • ils/elles épuisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • épuise (tu)
  • épuisons (nous)
  • épuisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với épuiser

Đồng nghĩa

Họ từ của épuiser

Câu ví dụ với épuiser

  • Je suis totalement épuisé. Tôi mệt rã rời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4189355

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dry up; to squeeze out; to exhaust, to wear out

Câu hỏi thường gặp

épuiser nghĩa là gì?

épuiser (ngoại động từ) nghĩa là tát cạn, vợi hết nước, khai thác hết, tiêu dùng hết.

épuiser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của épuiser (giọng Pháp chuẩn): /e.pɥi.ze/.

Chia động từ épuiser ở thì hiện tại thế nào?

j'épuise, tu épuises, il/elle épuise, nous épuisons, vous épuisez, ils/elles épuisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.