épuisette
danh từ giống cái (f)
/e.pɥi.zɛt/ giọng máy của trình duyệt
épuisette nghĩa là cái vợt cá, gáo tát nước.
Nghĩa của épuisette
Danh từ · giống cái
- Cái vợt cá.
- Gáo tát nước (ở thuyền).
Dạng từ của épuisette
Đi với mạo từ: une épuisette · l'épuisette
| Số nhiều | épuisettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ landing net; shrimping net
Câu hỏi thường gặp
épuisette nghĩa là gì?
épuisette (danh từ) nghĩa là cái vợt cá, gáo tát nước.
épuisette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épuisette (giọng Pháp chuẩn): /e.pɥi.zɛt/.
épuisette là giống đực hay giống cái?
épuisette là danh từ giống cái (dùng với une, la).