TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tarir

/ta.ʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt

tarir nghĩa là làm cạn, khô cạn, kiệt đi, khô cạn đi.

Nghĩa của tarir

Ngoại động từ

  1. Làm cạn.
    • La sécheresse tarit les puitshạn hán làm cạn giếng
    • Tarir l'imaginationlàm cạn nguồn tưởng tượng

Nội động từ

  1. Khô cạn.
    • Source qui a tarisuối đã khô cạn
  2. Nghĩa bóng Kiệt đi.
    • ne pas tarirkhông ngừng nói, nói không ngớt

Động từ

  1. Khô cạn đi, cạn đi kiệt đi.
    • Son lait s'est tarisữa bà ta đã kiệt đi

Chia động từ tarir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tariHiện tại phân từ: tarissant

Hiện tại présent

  • je taris
  • tu taris
  • il/elle tarit
  • nous tarissons
  • vous tarissez
  • ils/elles tarissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tari
  • tu as tari
  • il/elle a tari
  • nous avons tari
  • vous avez tari
  • ils/elles ont tari

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tarissais
  • tu tarissais
  • il/elle tarissait
  • nous tarissions
  • vous tarissiez
  • ils/elles tarissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tarirai
  • tu tariras
  • il/elle tarira
  • nous tarirons
  • vous tarirez
  • ils/elles tariront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tarirais
  • tu tarirais
  • il/elle tarirait
  • nous taririons
  • vous taririez
  • ils/elles tariraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tarisse
  • que tu tarisses
  • qu'il/elle tarisse
  • que nous tarissions
  • que vous tarissiez
  • qu'ils/elles tarissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je taris
  • tu taris
  • il/elle tarit
  • nous tarîmes
  • vous tarîtes
  • ils/elles tarirent

Mệnh lệnh impératif

  • taris (tu)
  • tarissons (nous)
  • tarissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của tarir

Cụm từ, thành ngữ với tarir

  • tarir les larmes de quelqu'un — (văn học) an ủi ai
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dry up; to exhaust, use up; to talk non-stop (about something); to dwindle, to dry up, to peter out

Câu hỏi thường gặp

tarir nghĩa là gì?

tarir (ngoại động từ, nội động từ, động từ) nghĩa là làm cạn, khô cạn, kiệt đi, khô cạn đi.

tarir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tarir (giọng Pháp chuẩn): /ta.ʁiʁ/.

Chia động từ tarir ở thì hiện tại thế nào?

je taris, tu taris, il/elle tarit, nous tarissons, vous tarissez, ils/elles tarissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.