épuisement
épuisement nghĩa là sự tát cạn, sự vợi hết nước, sự khai thác hết, sự tiêu dùng hết.
Nghĩa của épuisement
Danh từ · giống đực
- Sự tát cạn, sự vợi hết nước, sự rút kiệt.
- L'épuisement d'une citernesự vợi hết nước trong bể
- Sự khai thác hết, sự tiêu dùng hết, sự làm khánh kiệt.
- Sự kiệt sức.
Dạng từ của épuisement
Đi với mạo từ: un épuisement · l'épuisement
| Số nhiều | épuisements |
Câu ví dụ với épuisement
- Il peut mourir d'épuisement. Anh ấy có thể chết vì kiệt sức.Tatoeba #133050
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exhaustion, depletion; tiredness, exhaustion
Câu hỏi thường gặp
épuisement nghĩa là gì?
épuisement (danh từ) nghĩa là sự tát cạn, sự vợi hết nước, sự khai thác hết, sự tiêu dùng hết.
épuisement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épuisement (giọng Pháp chuẩn): /e.pɥiz.mɑ̃/.
épuisement là giống đực hay giống cái?
épuisement là danh từ giống đực (dùng với un, le).