TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

éprouver

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/e.pʁu.ve/ giọng máy của trình duyệt

éprouver nghĩa là thử, thử thách.

Nghĩa của éprouver

Ngoại động từ

  1. Thử.
    • éprouver une armethử một khí giới
  2. Thử thách.
    • éprouver un amithử thách một người bạn
  3. Làm đau khổ.
    • La perte de son père l'a bien éprouvéông cụ mất đi đã làm anh ta đau khổ nhiều
  4. Nghiệm thấy, cảm thấy.
    • éprouver le vrainghiệm thấy cái đúng
    • éprouver de la peurcảm thấy sợ hãi
    • éprouver du plaisircảm thấy vui thú
  5. Chịu, gặp phải.
    • Cette entreprise a éprouvé de nombreux échecscông cuộc ấy đã chịu nhiều thất bại

Chia động từ éprouver

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: éprouvéHiện tại phân từ: éprouvant

Hiện tại présent

  • j'éprouve
  • tu éprouves
  • il/elle éprouve
  • nous éprouvons
  • vous éprouvez
  • ils/elles éprouvent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai éprouvé
  • tu as éprouvé
  • il/elle a éprouvé
  • nous avons éprouvé
  • vous avez éprouvé
  • ils/elles ont éprouvé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'éprouvais
  • tu éprouvais
  • il/elle éprouvait
  • nous éprouvions
  • vous éprouviez
  • ils/elles éprouvaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'éprouverai
  • tu éprouveras
  • il/elle éprouvera
  • nous éprouverons
  • vous éprouverez
  • ils/elles éprouveront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'éprouverais
  • tu éprouverais
  • il/elle éprouverait
  • nous éprouverions
  • vous éprouveriez
  • ils/elles éprouveraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'éprouve
  • que tu éprouves
  • qu'il/elle éprouve
  • que nous éprouvions
  • que vous éprouviez
  • qu'ils/elles éprouvent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'éprouvai
  • tu éprouvas
  • il/elle éprouva
  • nous éprouvâmes
  • vous éprouvâtes
  • ils/elles éprouvèrent

Mệnh lệnh impératif

  • éprouve (tu)
  • éprouvons (nous)
  • éprouvez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của éprouver

Câu ví dụ với éprouver

  • Nous éprouvions de la compassion envers elle. Chúng tôi đồng cảm với cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1335953
  • Nous éprouvions de la compassion à son endroit. Chúng tôi đồng cảm với cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1335952
  • Nous avons récemment éprouvé plusieurs désastres. Gần đây chúng ta có rất nhiều thảm họa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1542708
  • Elles ont éprouvé des remords pour ce qu'elles ont fait. Họ đã cảm thấy ăn năn về những gì mà họ đã làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11967307

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put to the test, test, try; to feel, experience; to experience, go through

Câu hỏi thường gặp

éprouver nghĩa là gì?

éprouver (ngoại động từ) nghĩa là thử, thử thách.

éprouver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của éprouver (giọng Pháp chuẩn): /e.pʁu.ve/.

Chia động từ éprouver ở thì hiện tại thế nào?

j'éprouve, tu éprouves, il/elle éprouve, nous éprouvons, vous éprouvez, ils/elles éprouvent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.