époux
époux nghĩa là chồng, vợ chồng.
Nghĩa của époux
Danh từ · giống đực
- Chồng.
- époux modèlengười chồng mẫu mực
- Số nhiều Vợ chồng.
Dạng từ của époux
Đi với mạo từ: un époux · l'époux
| Giống cái | épouse |
Họ từ của époux
Câu ví dụ với époux
- L'époux de Marie la maltraitait. Chồng của Mary quấy rầy cô taTatoeba #1041577
- Heureux l'homme qui trouve une bonne épouse. Sung sướng thay người nào tìm được người vợ tốt.Tatoeba #13729
- Ted aime son épouse Elizabeth. Ted yêu Elizabeth là vợ của anh ấy.Tatoeba #12701
- Mon époux est un chic type. Chồng tôi là một người tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2269874
- Dans certaines sociétés, les femmes sont encore considérées comme la propriété de leurs époux. Ở trong một số xã hội, người vợ vẫn bị coi là tài sản của người chồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #809591
- Il a choisi une bonne épouse. Anh ấy đã chọn một người vợ tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3227335
- J'aime mon épouse. Tôi yêu vợ tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #607966
- Mary est mon épouse. Mary là vợ tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11792086
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spouse; male spouse, husband
Câu hỏi thường gặp
époux nghĩa là gì?
époux (danh từ) nghĩa là chồng, vợ chồng.
époux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của époux (giọng Pháp chuẩn): /e.pu/.
époux là giống đực hay giống cái?
époux là danh từ giống đực (dùng với un, le).