époxyde
danh từ giống đực (m)
/e.pɔk.sid/ giọng máy của trình duyệt
époxyde nghĩa là Epoxit.
Nghĩa của époxyde
Danh từ · giống đực
- Hóa học Epoxit.
Dạng từ của époxyde
Đi với mạo từ: un époxyde · l'époxyde
| Số nhiều | époxydes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ epoxide
Câu hỏi thường gặp
époxyde nghĩa là gì?
époxyde (danh từ) nghĩa là Epoxit.
époxyde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của époxyde (giọng Pháp chuẩn): /e.pɔk.sid/.
époxyde là giống đực hay giống cái?
époxyde là danh từ giống đực (dùng với un, le).