épouse
épouse nghĩa là vợ, phu nhân.
Nghĩa của épouse
Danh từ · giống cái
- Vợ, phu nhân.
Dạng từ của épouse
Đi với mạo từ: une épouse · l'épouse
| Số nhiều | épouses |
Câu ví dụ với épouse
- Heureux l'homme qui trouve une bonne épouse. Sung sướng thay người nào tìm được người vợ tốt.Tatoeba #13729
- Ted aime son épouse Elizabeth. Ted yêu Elizabeth là vợ của anh ấy.Tatoeba #12701
- Il a choisi une bonne épouse. Anh ấy đã chọn một người vợ tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3227335
- J'aime mon épouse. Tôi yêu vợ tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #607966
- Mary est mon épouse. Mary là vợ tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11792086
- Mon épouse est en train de préparer le repas en ce moment même. Vợ tôi đang nấu bữa tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #514470
- Est-ce l'homme dont l'épouse est décédée dans l'accident de voiture ? Đó có phải là người đã mất vợ trong vụ tai nạn ô tô đó không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #817081
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ female spouse, wife
Câu hỏi thường gặp
épouse nghĩa là gì?
épouse (danh từ) nghĩa là vợ, phu nhân.
épouse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épouse (giọng Pháp chuẩn): /e.puz/.
épouse là giống đực hay giống cái?
épouse là danh từ giống cái (dùng với une, la).