éphèbe
danh từ giống đực (m)
/e.fɛb/ giọng máy của trình duyệt
éphèbe nghĩa là tráng niên.
Nghĩa của éphèbe
Danh từ · giống đực
- Sử học Tráng niên (cổ Hy Lạp).
Dạng từ của éphèbe
Đi với mạo từ: un éphèbe · l'éphèbe
| Số nhiều | éphèbes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với éphèbe
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Adonis, ephebe (beautiful young man)
Câu hỏi thường gặp
éphèbe nghĩa là gì?
éphèbe (danh từ) nghĩa là tráng niên.
éphèbe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éphèbe (giọng Pháp chuẩn): /e.fɛb/.
éphèbe là giống đực hay giống cái?
éphèbe là danh từ giống đực (dùng với un, le).