TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

épater

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.pa.te/ giọng máy của trình duyệt

épater nghĩa là làm kinh ngạc, lòe, trộ.

Nghĩa của épater

Ngoại động từ

  1. Thân mật Làm kinh ngạc; lòe, trộ.
    • épater les genstrộ người
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Làm gãy chân, làm cụt chân.
    • épater un chienlàm gãy chân một con chó
    • épater un verrelàm cụt chân một cái cốc
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Làm bẹt xuống, làm cho tẹt.
    • épater le bourgeoisđịnh tâm làm cho những kẻ thủ cựu bực bội

Chia động từ épater

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: épatéHiện tại phân từ: épatant

Hiện tại présent

  • j'épate
  • tu épates
  • il/elle épate
  • nous épatons
  • vous épatez
  • ils/elles épatent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai épaté
  • tu as épaté
  • il/elle a épaté
  • nous avons épaté
  • vous avez épaté
  • ils/elles ont épaté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'épatais
  • tu épatais
  • il/elle épatait
  • nous épations
  • vous épatiez
  • ils/elles épataient

Tương lai đơn futur simple

  • j'épaterai
  • tu épateras
  • il/elle épatera
  • nous épaterons
  • vous épaterez
  • ils/elles épateront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'épaterais
  • tu épaterais
  • il/elle épaterait
  • nous épaterions
  • vous épateriez
  • ils/elles épateraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'épate
  • que tu épates
  • qu'il/elle épate
  • que nous épations
  • que vous épatiez
  • qu'ils/elles épatent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'épatai
  • tu épatas
  • il/elle épata
  • nous épatâmes
  • vous épatâtes
  • ils/elles épatèrent

Mệnh lệnh impératif

  • épate (tu)
  • épatons (nous)
  • épatez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của épater

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to deprive something of a paw or foot, or to damage/break its paw or foot so that it loses its support or normal function; to flatten; to knock down; to cause to sprawl on the ground; to fall sprawling, to come crashing down

Câu hỏi thường gặp

épater nghĩa là gì?

épater (ngoại động từ) nghĩa là làm kinh ngạc, lòe, trộ.

épater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của épater (giọng Pháp chuẩn): /e.pa.te/.

Chia động từ épater ở thì hiện tại thế nào?

j'épate, tu épates, il/elle épate, nous épatons, vous épatez, ils/elles épatent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.