énormité
danh từ giống cái (f)
/e.nɔʁ.mi.te/ giọng máy của trình duyệt
énormité nghĩa là tính kếch xù, sự to lớn, tính quá đáng.
Nghĩa của énormité
Danh từ · giống cái
- Tính kếch xù; sự to lớn.
- L'énormité de la baleinesự to lớn của cá ông
- Tính quá đáng.
- L'énormité d'une fautetính quá đáng của một lỗi lầm
- Điều quá đáng.
- Dire des énormitésnói những điều quá đáng
Dạng từ của énormité
Đi với mạo từ: une énormité · l'énormité
| Số nhiều | énormités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với énormité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ enormity
Câu hỏi thường gặp
énormité nghĩa là gì?
énormité (danh từ) nghĩa là tính kếch xù, sự to lớn, tính quá đáng.
énormité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của énormité (giọng Pháp chuẩn): /e.nɔʁ.mi.te/.
énormité là giống đực hay giống cái?
énormité là danh từ giống cái (dùng với une, la).