TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

énigme

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/e.niɡm/ giọng máy của trình duyệt

énigme nghĩa là ẩn ngữ, câu đối, lời tối nghĩa.

Nghĩa của énigme

Danh từ · giống cái

  1. Ẩn ngữ, câu đối.
    • Deviner un énigmeđoán một ẩn ngữ
  2. Lời tối nghĩa.

Dạng từ của énigme

Đi với mạo từ: une énigme · l'énigme

Số nhiềuénigmes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với énigme

Đồng nghĩa

Họ từ của énigme

Câu ví dụ với énigme

  • Elle lui expliqua comment résoudre l'énigme. Cô ấy đang giải thích cho anh ấy cách giải câu đố đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1385404
  • Elle lui a expliqué comment résoudre l'énigme. Cô ấy đang giải thích cho anh ấy cách giải câu đố đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1385405

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ enigma, puzzle (anything difficult to understand or make sense of); riddle

Câu hỏi thường gặp

énigme nghĩa là gì?

énigme (danh từ) nghĩa là ẩn ngữ, câu đối, lời tối nghĩa.

énigme phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của énigme (giọng Pháp chuẩn): /e.niɡm/.

énigme là giống đực hay giống cái?

énigme là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.