émoi
danh từ giống đực (m)
/e.mwa/ giọng máy của trình duyệt
émoi nghĩa là mối xúc động, sự náo động.
Nghĩa của émoi
Danh từ · giống đực
- Mối xúc động.
- Sự náo động.
- La ville est en émoithành phố náo động lên
Dạng từ của émoi
Đi với mạo từ: un émoi · l'émoi
| Số nhiều | émois |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với émoi
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ agitation; emotion; vicissitude; excitement; commotion; turmoil
Câu hỏi thường gặp
émoi nghĩa là gì?
émoi (danh từ) nghĩa là mối xúc động, sự náo động.
émoi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của émoi (giọng Pháp chuẩn): /e.mwa/.
émoi là giống đực hay giống cái?
émoi là danh từ giống đực (dùng với un, le).