émétique
/e.me.tik/ giọng máy của trình duyệt
émétique nghĩa là gây nôn, chất gây nôn.
Nghĩa của émétique
Tính từ
- Gây nôn.
- Remède émétiquethuốc gây nôn, thuốc mửa
Danh từ · giống đực
- Chất gây nôn.
Dạng từ của émétique
| Số nhiều | émétiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với émétique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ emetic
- Danh từ an emetic
Câu hỏi thường gặp
émétique nghĩa là gì?
émétique (tính từ, danh từ) nghĩa là gây nôn, chất gây nôn.
émétique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của émétique (giọng Pháp chuẩn): /e.me.tik/.