émétine
danh từ giống cái (f)
/e.me.tin/ giọng máy của trình duyệt
émétine nghĩa là Emetin.
Nghĩa của émétine
Danh từ · giống cái
- Dược học Emetin.
Dạng từ của émétine
Đi với mạo từ: une émétine · l'émétine
| Số nhiều | émétines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ emetine
Câu hỏi thường gặp
émétine nghĩa là gì?
émétine (danh từ) nghĩa là Emetin.
émétine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của émétine (giọng Pháp chuẩn): /e.me.tin/.
émétine là giống đực hay giống cái?
émétine là danh từ giống cái (dùng với une, la).