énantiomorphe
giọng máy của trình duyệt
énantiomorphe nghĩa là đối hình, đối quang.
Nghĩa của énantiomorphe
Tính từ
- Đối hình.
- La main gauche et la main droite sont énantiomorphestay trái và tay phải là đối hình
- Hóa học Đối quang.
Dạng từ của énantiomorphe
| Số nhiều | énantiomorphes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ enantiomorphic
Câu hỏi thường gặp
énantiomorphe nghĩa là gì?
énantiomorphe (tính từ) nghĩa là đối hình, đối quang.