yogourt
danh từ giống đực (m)
/jɔ.ɡuʁt/ giọng máy của trình duyệt
yogourt nghĩa là sữa chua.
Nghĩa của yogourt
Danh từ · giống đực
- Canada Sữa chua.
Dạng từ của yogourt
Đi với mạo từ: un yogourt · l'yogourt
| Số nhiều | yogourts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yogourt
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ yogurt; post-1990 spelling of yoghourt
Câu hỏi thường gặp
yogourt nghĩa là gì?
yogourt (danh từ) nghĩa là sữa chua.
yogourt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yogourt (giọng Pháp chuẩn): /jɔ.ɡuʁt/.
yogourt là giống đực hay giống cái?
yogourt là danh từ giống đực (dùng với un, le).