TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

yod

danh từ giống đực (m)
/jɔd/ giọng máy của trình duyệt

yod nghĩa là bán nguyên âm ỉ, iôt.

Nghĩa của yod

Danh từ · giống đực

  1. Ngôn ngữ học Bán nguyên âm ỉ.
  2. Ngôn ngữ học Iôt (một âm vị của tiếng Hê-brơ).

Dạng từ của yod

Đi với mạo từ: un yod · l'yod

Câu hỏi thường gặp

yod nghĩa là gì?

yod (danh từ) nghĩa là bán nguyên âm ỉ, iôt.

yod phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yod (giọng Pháp chuẩn): /jɔd/.

yod là giống đực hay giống cái?

yod là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.