yoga
/jo.ɡa/ giọng máy của trình duyệt
yoga nghĩa là thuật du già.
Nghĩa của yoga
Danh từ · giống đực
- Yoga, thuật du già.
Dạng từ của yoga
Đi với mạo từ: un yoga · l'yoga
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ yoga
Câu hỏi thường gặp
yoga nghĩa là gì?
yoga (danh từ) nghĩa là thuật du già.
yoga phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yoga (giọng Pháp chuẩn): /jo.ɡa/.
yoga là giống đực hay giống cái?
yoga là danh từ giống đực (dùng với un, le).