yo-yo
danh từ giống đực (m)
/jɔ.jo/ giọng máy của trình duyệt
yo-yo nghĩa là yô yô.
Nghĩa của yo-yo
Danh từ · giống đực
- Yô yô (một thứ đồ chơi).
Dạng từ của yo-yo
Đi với mạo từ: un yo-yo · l'yo-yo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ yo-yo
Câu hỏi thường gặp
yo-yo nghĩa là gì?
yo-yo (danh từ) nghĩa là yô yô.
yo-yo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yo-yo (giọng Pháp chuẩn): /jɔ.jo/.
yo-yo là giống đực hay giống cái?
yo-yo là danh từ giống đực (dùng với un, le).