yiddish
danh từ giống đực (m)
/ji.diʃ/ giọng máy của trình duyệt
yiddish nghĩa là tiếng do thái, đông âu.
Nghĩa của yiddish
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng I-dít, tiếng Do Thái, Đông Âu.
Dạng từ của yiddish
Đi với mạo từ: un yiddish · l'yiddish
| Số nhiều | yiddishs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Yiddish
- Danh từ riêng Yiddish (language)
Câu hỏi thường gặp
yiddish nghĩa là gì?
yiddish (danh từ) nghĩa là tiếng do thái, đông âu.
yiddish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yiddish (giọng Pháp chuẩn): /ji.diʃ/.
yiddish là giống đực hay giống cái?
yiddish là danh từ giống đực (dùng với un, le).