yeuse
danh từ giống cái (f)
/jøz/ giọng máy của trình duyệt
yeuse nghĩa là cây sồi xanh.
Nghĩa của yeuse
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây sồi xanh.
Dạng từ của yeuse
Đi với mạo từ: une yeuse · l'yeuse
| Số nhiều | yeuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ holm oak; ilex; evergreen
Câu hỏi thường gặp
yeuse nghĩa là gì?
yeuse (danh từ) nghĩa là cây sồi xanh.
yeuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yeuse (giọng Pháp chuẩn): /jøz/.
yeuse là giống đực hay giống cái?
yeuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).