yard
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/jaʁd/ giọng máy của trình duyệt
yard nghĩa là da.
Nghĩa của yard
Danh từ · giống đực
- Da (thước Anh, bằng 0,914 mét).
Dạng từ của yard
Đi với mạo từ: un yard · l'yard
| Số nhiều | yards |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yard
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ yard (unit of length)
Câu hỏi thường gặp
yard nghĩa là gì?
yard (danh từ) nghĩa là da.
yard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yard (giọng Pháp chuẩn): /jaʁd/.
yard là giống đực hay giống cái?
yard là danh từ giống đực (dùng với un, le).