yaourtière
danh từ giống cái (f)
/ja.uʁ.tjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
yaourtière nghĩa là Dụng cụ làm sữa chua (ở gia đình).
Nghĩa của yaourtière
Danh từ · giống cái
- Dụng cụ làm sữa chua (ở gia đình).
Dạng từ của yaourtière
Đi với mạo từ: une yaourtière · l'yaourtière
| Số nhiều | yaourtières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ yogurt maker
Câu hỏi thường gặp
yaourtière nghĩa là gì?
yaourtière (danh từ) nghĩa là Dụng cụ làm sữa chua (ở gia đình).
yaourtière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yaourtière (giọng Pháp chuẩn): /ja.uʁ.tjɛʁ/.
yaourtière là giống đực hay giống cái?
yaourtière là danh từ giống cái (dùng với une, la).