yaourt
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ja.uʁt/ giọng máy của trình duyệt
yaourt nghĩa là Như yogourt.
Nghĩa của yaourt
Danh từ · giống đực
- Như yogourt.
Dạng từ của yaourt
Đi với mạo từ: un yaourt · l'yaourt
| Số nhiều | yaourts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yaourt
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ yoghurt; a song where the singer makes up the words as they're singing, either as dummy lyrics as part of the songwriting process, or because the singer doesn't know the real lyrics of an existing song; used primarily with a verb: chanter en yaourt
Câu hỏi thường gặp
yaourt nghĩa là gì?
yaourt (danh từ) nghĩa là Như yogourt.
yaourt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yaourt (giọng Pháp chuẩn): /ja.uʁt/.
yaourt là giống đực hay giống cái?
yaourt là danh từ giống đực (dùng với un, le).