yankee
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/jɑ̃.ki/ giọng máy của trình duyệt
yankee nghĩa là buồm sát mũi.
Nghĩa của yankee
Tính từ
- Thuộc người Hoa Kỳ.
- Capitaux yankeestiền vốn Hoa Kỳ
Danh từ · giống đực
- Buồm sát mũi (ở thuyền yat).
Dạng từ của yankee
| Số nhiều | yankees |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yankee
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Yankee; an Anglo-American, as opposed to someone with French ancestry; resident or native of the rest of the United States
Câu hỏi thường gặp
yankee nghĩa là gì?
yankee (tính từ, danh từ) nghĩa là buồm sát mũi.
yankee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yankee (giọng Pháp chuẩn): /jɑ̃.ki/.